Đơn vị tính: VNĐ
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
KỲ BÁO CÁO
|
KỲ TRƯỚC
|
|
I
|
Thu nhập từ hoạt động đầu tư
|
520.127.823
|
496.090.192
|
| 1 |
Cổ tức được nhận |
211.750.000 |
127.896.000 |
| 2 |
Lãi được nhận |
308.377.823 |
368.194.192 |
| 3 |
Tiền thu được từ việc phát hành chứng chỉ quỹ trong kỳ (Quỹ mở) |
- |
- |
|
I I
|
Chi phí
|
325.694.538
|
287.890.955
|
| 1 |
Phí Quản lý Quỹ |
246.258.296 |
211.861.044 |
| 2 |
Phí lưu ký, giám sát |
8.003.395 |
6.885.484 |
| 3 |
Các loại chi phí khác |
71.432.847 |
69.144.427 |
| 4 |
Tiền chi trả cho việc mua lại chứng chỉ Quỹ trong kỳ (Quỹ mở) |
- |
- |
|
I II
|
Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư (I-II)
|
194.433.285
|
208.199.237
|
|
I V
|
Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư
|
20.408.403.064
|
11.868.803.048
|
| 1 |
Lãi (lỗ) thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư |
(2.203.844.000)
|
(2.576.890.407)
|
| 2 |
Thay đổi về giá trị các khoản đầu tư trong kỳ |
22.612.247.064
|
14.445.693.455
|
|
V
|
Thay đổi của giá trị tài sản ròng của Quỹ do các hoạt động đầu tư trong kỳ (III+IV)
|
20.602.836.349
|
12.077.002.285
|