Đơn vị tính:
VNĐ
|
|
STT
|
CHỈ
TIÊU
|
KỲ BÁO CÁO
|
KỲ TRƯỚC
|
|
I
|
Thu nhập từ hoạt động đầu tư
|
747.774.611
|
467.532.928
|
|
1
|
Cổ
tức được nhận
|
374.247.000
|
-
|
|
2
|
Lãi
được nhận
|
373.527.611
|
467.532.928
|
|
3
|
Tiền
thu được từ việc phát hành chứng chỉ quỹ trong kỳ (Quỹ
mở)
|
-
|
-
|
|
II
|
Chi
phí
|
248.908.868
|
279.107.981
|
|
1
|
Phí
Quản lý Quỹ
|
237.199.872
|
270.322.500
|
|
2
|
Phí
lưu ký, giám sát
|
7.708.996
|
8.785.481
|
|
3
|
Các
loại chi phí khác
|
4.000.000
|
-
|
|
4
|
Tiền
chi trả cho việc mua lại chứng chỉ Quỹ trong kỳ (Quỹ mở)
|
-
|
-
|
|
III
|
Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư (I-II)
|
498.865.743
|
188.424.947
|
|
IV
|
Lãi
(lỗ) từ hoạt động đầu tư
|
(20.338.243.398)
|
(28.047.442.420)
|
|
1
|
Lãi
(lỗ) thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư
|
(961.538.463)
|
-
|
|
2
|
Thay
đổi về giá trị các khoản đầu tư trong kỳ
|
(19.376.704.935)
|
(28.047.442.420)
|
|
V
|
Thay đổi của giá trị tài sản ròng của Quỹ
do các hoạt động đầu tư trong kỳ (III+IV)
|
(19.839.377.655)
|
(27.859.017.473)
|