Đơn vị tính: VNĐ
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
KỲ BÁO CÁO
|
KỲ TRƯỚC
|
|
I
|
Thu nhập từ hoạt động đầu tư
|
368.440.000
|
364.972.700
|
| 1 |
Cổ tức được nhận |
368.440.000 |
364.972.700 |
| 2 |
Lãi được nhận |
- |
- |
| 3 |
Tiền thu được từ việc phát hành chứng chỉ quỹ trong kỳ (Quỹ mở) |
- |
- |
|
I I
|
Chi phí
|
318.114.713
|
335.664.527
|
| 1 |
Phí Quản lý Quỹ |
250.467.618 |
243.059.027 |
| 2 |
Phí lưu ký, giám sát |
19.055.000 |
18.475.000 |
| 3 |
Các loại chi phí khác |
48.592.095 |
74.130.500 |
| 4 |
Tiền chi trả cho việc mua lại chứng chỉ Quỹ trong kỳ (Quỹ mở) |
- |
- |
|
I II
|
Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư (I-II)
|
50.325.287
|
29.308.173
|
|
I V
|
Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư
|
4.386.840.640
|
(2.855.752.975)
|
| 1 |
Lãi (lỗ) thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư |
(214.788.026)
|
288.269.378
|
| 2 |
Thay đổi về giá trị các khoản đầu tư trong kỳ |
4.601.628.666
|
(3.144.022.353)
|
|
V
|
Thay đổi của giá trị tài sản ròng của Quỹ do các hoạt động đầu tư trong kỳ (III+IV)
|
4.437.165.927
|
(2.826.444.802)
|