Đơn vị tính: VNĐ
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
KỲ BÁO CÁO
|
KỲ TRƯỚC
|
|
I
|
Thu nhập từ hoạt động đầu tư
|
217.906.400
|
329.815.000
|
| 1 |
Cổ tức được nhận |
217.906.400 |
329.815.000 |
| 2 |
Lãi được nhận |
- |
- |
| 3 |
Tiền thu được từ việc phát hành chứng chỉ quỹ trong kỳ (Quỹ mở) |
- |
- |
|
I I
|
Chi phí
|
336.808.705
|
384.833.614
|
| 1 |
Phí Quản lý Quỹ |
247.576.874 |
288.088.743 |
| 2 |
Phí lưu ký, giám sát |
18.486.000 |
17.860.000 |
| 3 |
Các loại chi phí khác |
70.745.831 |
78.884.871 |
| 4 |
Tiền chi trả cho việc mua lại chứng chỉ Quỹ trong kỳ (Quỹ mở) |
- |
- |
|
I II
|
Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư (I-II)
|
(118.902.305)
|
(55.018.614)
|
|
I V
|
Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư
|
(24.148.333.350)
|
1.077.490.344
|
| 1 |
Lãi (lỗ) thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư |
(6.240.480.673)
|
(699.229.637)
|
| 2 |
Thay đổi về giá trị các khoản đầu tư trong kỳ |
(17.907.852.677)
|
1.776.719.981
|
|
V
|
Thay đổi của giá trị tài sản ròng của Quỹ do các hoạt động đầu tư trong kỳ (III+IV)
|
(24.267.235.655)
|
1.022.471.730
|